Nguyên Liệu mỹ phẩm

Nguyên liệu Đơn Vị Giá
Dầu castor 100 ml

130.000 VND

Dầu olive 100ml

80.000 VND

Khoáng màu son 5gram 80.000 VND
Sáp nhũ hóa polawax 100 gram 60.000VND
Sáp nhũ hóa tránh trôi -Giúp kem lưu lại trên da, thích hợp làm kem mùa mưa
Sáp đậu nành 100gram 240.000VND
Dầu cám gạo 100ml 170.000VND 
Dầu dừa 100 ml 60.000 VND
Dầu hạnh nhân 100ml 130.000VND
Dầu quả bơ 50 gram 100.000 VND
Dầu jojoba 100 ml 200.000 VND 
Bột ngô (Amidon) 100 gram 80.000 VND
Ceto Stearyl Alcohol 100 gram 60.000 VND
Tween 20 100 gram  50.000 VND
Sáp 165 100 gram 100.000 VND
Sáp SE 100 gram 120.000 VND
Vitamin E 30 ml 120.000 VND
AHAs 30 ml 150.000 VND
Arbutin 10 gram 100.000 VND
Bơ shea 30 gram 70.000 VND
Axit salicilic 100 gram 70.000 VND
Sáp ong 100 gram 60.000 VND
Sáp candelilla 50 gram 100.000 VND
phenonip 30 gram  50.000 VND
Kẽm oxil 100 gram  70.000 VND
Bột ngô 100 gram 50.000 VND
Muối nở: NaHCO­­3 100 gram 100.000 VND
Vitamin B3 10 gram 40.000 VND
Glycerin 30 gram  30.000

 

BẢNG BÁO GIÁ NGUYÊN LIỆU
STT Tên Sản Phẩm Xuất Xứ Tỷ lệ sử dụng Công dụng Đơn vị Giá bán 50g Giá bán 100 g Giá bán 500 g Giá bán 1 kg
1 Chiết xuất khổ qua (Momordica Charantia Extract) Viện KHVN / Sát khuẩn, giảm viêm Kg 160,000 300,000 1,450,000 2,800,000
2 Chiết xuất nha đam (Aloe Barbadensis Leaf Juice) USA Kem dưỡng da: 2-10% Cấp ẩm, giảm các sắc tố nám, kiểm soát bã nhờn, se khít lỗ chân lông, cải thiện độ bóng khỏe của tóc Kg 45,000 70,000 300,000 510,000
3 Chiết xuất trà xanh ( Green tea Extract) USA 0.1- 2%, tan trong nước, pH 4.4 Chống oxy hóa, kháng viêm, chống tình trạng cellulite, chống nắng Kg 50,000 80,000 360,000 680,000
4 Chiết xuất lá trầu không (Betle Leaf Extract) Viện KHVN / Sát khuẩn, ngăn ngừa mụn Kg 450,000 700,000 3,300,000 6,400,000
5 Chiết xuất cúc vạn thọ USA / Làm dịu da, làm nhạt màu lông, tóc Liên hệ đặt hàng
6 Chiết xuất cam thảo (Licorice Root Extract) USA, Việt Nam 2-5% , tan trong nước Làm trắng da, phục hồi da, giữ màu tóc nhuộm Liên hệ đặt hàng
7 Chiết xuất cỏ đuôi ngựa (Horsetail Grass extract) USA 0.1-5%, dầu gội, dầu xả: 1%, dầu massage 2-4%, tan trong nước Tăng khả năng đàn hồi, phục hồi da và tóc, tăng cường độ ẩm, chống lão hóa Liên hệ đặt hàng
8 Chiết xuất cúc la mã (Chamomile Extract) ẤN ĐỘ 0.1-2%, tan trong nước Trị mụn, kháng viêm, chữa lành vết thương nhỏ Liên hệ đặt hàng
9 Chiết xuất cúc xu xi (Calendula Extract) ẤN ĐỘ 2-5% Giữ ẩm da, chống lão hóa da, tái tạo tế bào da Liên hệ đặt hàng
10 Chiết xuất đu đủ (Papaya extract) Thailand 2-4%, pH 3-8 Chống viêm, kháng khuẩn, trị mụn, cấp ảm, chống lão hóa, loại bỏ tế bào chết Liên hệ đặt hàng
11 Chiết xuất dưa leo ( Cucumber fruit extract) USA 3-5 %, tan trong nước Làm dịu da, giảm kích ứng da Liên hệ đặt hàng
12 Chiết xuất hạt lựu ( Promegranate extract) ẤN ĐỘ 2-4%, pH 3-8 Chất chống oxy hóa, làm se da, chống lão hóa Liên hệ đặt hàng
13 Chiết xuất rau má Viện KHVN / Làm dịu da, giảm viêm, trị mụn Kg 300,000 500,000 1,900,000 3,600,000
Chiết xuất diếp cá Viện KHVN / Làm dịu da, giảm viêm, trị mụn Liên hệ đặt hàng
14 Chiết xuất hạt nho ( Grape seed extract) USA 5-10%, tan trong nước Chống oxy hóa, loại bỏ độc tố, bảo vệ collagen, phục hối làn da tốn thương Liên hệ đặt hàng
15 Chiết xuất hoa dâm bụt ( Hibicus extrct) USA 0.1-4%, tan trong nước, pH 3-4 Chống oxy hóa, ngăn chặn sự lão hóa, duy trì độ đàn hồi Liên hệ đặt hàng
16 Chiết xuất hoa nhung tuyết ( Edelweiss extract) USA 3-5%, tan trong nước, dùng trong
serum, kem dưỡng chống lão hóa
Chất chống oxy hóa, chống lão hóa và tổn thương da, chống tác hại tia cực tím Liên hệ đặt hàng
17 Chiết xuất hương thảo ( Rosemary leaf extract) USA 5-10%, dùng trong sản phẩm kem và chất tẩy
rửa da, chăm sóc tóc và khử mùi
Chống nhiễm khuẩn và kích ứng Liên hệ đặt hàng
18 Chiết xuất lá comfrey ( Comfrey leaves extract) USA 0.1-5%, dầu gội và dầu xả: 1%, dầu massage:
2-4%, sản phẩm mềm da: 1%, tan trong nước
Làm mềm da, kháng viêm, phục hồi và dưỡng ẩm Liên hệ đặt hàng
19 Chiết xuát lá thường xuân ( Ivy extract) USA 0.1-5%, tan trong nước, dùng trong sản phẩm chăm sóc da và tóc Làm se da, kháng viêm, phục hồi da Liên hệ đặt hàng
20 Chiết xuất măng cụt (Mangosteen extract) Thailand 1-5%, tan trong nước, pH 4-6 Chống oxy hóa, kháng khuẩn Liên hệ đặt hàng
21 Chiết xuất rễ dâu tằm ( Mulberry root extract) USA 3-5%, tan trong nước, dùng trong các loại kem dưỡng trắng, sản phẩm chăm sóc tóc Làm mờ vết thâm nám, làm đầu màu da, kích thích mọc tóc, giảm gãy rụng Liên hệ đặt hàng
22 Chiết xuất sữa chua ( Yogurt extract) Thailand 2-5%, pH 4-5.5, sử dụng trong sản phẩm mặt nạ, tẩy da chết Giúp sản sinh collagen, ngăn ngừa lão hóa Liên hệ đặt hàng
23 Chiết xuất sữa dê ( Goat milk extract) Korea 2-4%, pH 5-7, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc Giúp làm ẩm và sáng da Liên hệ đặt hàng
24 Chiết xuất tảo biển ( Sea kelp extract) USA 3-5%, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da
và tóc
Tái tạo mô da, nuôi dưỡng và làm dịu da Liên hệ đặt hàng
25 Chiết xuất tre ( Bamboo extract) USA 5-10%, tan trong nước, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc Cải thiện tình trạng da và tóc, chống kích ứng, làm dịu da,
chống lão hóa
Liên hệ đặt hàng
26 Chiết xuất từ sữa ong chúa USA 1-10%, pH 6, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa Trẻ hóa làn da, ngăn quá trình lão hóa, giữ ẩm, phục hồi
làn da hư tổn
Liên hệ đặt hàng
27 Chiết xuất vỏ cây liễu trắng ( Willow bark extract) USA Sản phẩm tẩy da chết: 0.5-1%, công thức khác: 2.5-5%, pH 4-6.5, tan trong nước, glycerine Giảm đau, sát khuẩn, chống viêm, giảm quá trình lão hóa Liên hệ đặt hàng
Chiết xuất men bia USA 1-10% Làm trắng da,dưỡng ẩm, tẩy da chết, giúp tóc óng mượt Liên hệ đặt hàng
28 Bơ hạnh nhân ( Almond butter) USA Kem dưỡng da mặt: 2-20%, kem dưỡng dabody, massage, lipbalm : 5-100%,soap:3-12.5%, dầu xả tóc: 1-5% Dưỡng ẩm, chống oxy hóa Liên hệ đặt hàng
29 Bơ đậu nành ( Soy butter) USA Lotion và kem dưỡng da|: 5-20%, sáp, son dưỡng: 5-100%, soap: 5-20%, dầu xả tóc: 2-5% Làm ẩm và mềm mượt da, tóc Liên hệ đặt hàng
30 Bơ xoài ( Mango butter) USA Lotion và kem dưỡng: 3-5 %, sáp, son dưỡng: 5-100%, soáp: 3-6%, dầu xả tóc: 2-10% Khả năng chống oxy hóa cao, dưỡng ẩm, làm mờ sẹo, giảm nếp nhăn, thâm nám Liên hệ đặt hàng
31 Bơ shea ( Shea butter) Ghana / Bảo vệ làn da, tái tạo da, hỗ trợ điều trị các vấn đề
ngoài da
Kg 60,000 100,000 400,000 750,000
32 Bơ shea ( Unrefine shea butter) Ghana Lotion và kem dưỡng da: 2-20%, sáp, son dưỡng: 5-100%, soap: 5-20%, dầu xả tóc: 1-10% Dưỡng ẩm sâu cho da và tóc, làm dịu da, bảo vệ , giảm
tốc độ lão hóa da
Liên hệ đặt hàng
33 Bơ trà xanh ( Greentea butter) USA / Kháng viêm, dưỡng ẩm da, chống ung thư da Liên hệ đặt hàng
34 Bơ trái bơ ( Avocado butter) USA Lotion và kem dưỡng da: 2-20%, sáp, son
dưỡng: 5-100%, soap: 3-12.5%
Tính năng dưỡng và làm mềm mượt hiệu quả Liên hệ đặt hàng
35 Bột bắp ( Corn starch powder) Việt Nam 20-80%, dùng trong phấn trang điểm mineral, dầu gội khô, phấn thơm Tăng độ bám dính, ngăn tình trạng bóng dầu Kg 50,000 90,000 350,000 640,000
36 Bột ngọc trai Việt Nam 2-5%, pH 4.5-6.5 Làm trắng sáng da, giúp làm mềm mượt, bóng tóc Liên hệ đặt hàng
37 Azelaic acid USA / Điều trị mụn trứng cá, điều trị các vấn đề tăng sắc tố da Liên hệ đặt hàng
38 Coenzym Q10 USA pH 6-7, tan trong dầu, không tan trong nước Chất chống oxy hóa, chống lão hóa làn da g 95,000
39 Dầu argan (Argan oil) Maroc 1-100% Cung cấp độ ẩm cho da, làm mềm da, chống viêm, trị mụn Liên hệ đặt hàng
40 Dầu cám gạo (Rice Bran Basic Oil) Ấn Độ / Làm trắng, chống nắng, làm mềm và dịu da, giúp da
săn chắc, đàn hồi
Liên hệ đặt hàng
41 Dầu cọ ( Palm oil) Maroc Trong xà phòng: 5%, lotion & cream: 5-10%,
tẩy tế bào chết: 25-50%, dầu massage: 25-100%
Làm mềm da, giảm nếp nhăn, vết thâm Liên hệ đặt hàng
42 Dầu dừa vàng Việt Nam Dưới 30%, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc Chống khuẩn, ngăn ngừa lão hóa, làm dịu da, kích thích
mọc tóc
Kg 15,000 20,000 60,000 100,000
43 Dầu dừa ép lạnh (Coconut oil) Việt Nam Dưới 30%, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc Ngăn ngừa lão hóa, chống khuẩn, hỗ trợ điều trị ngoài da, làm dịu da, kích thích mọc tóc Kg 25,000 40,000 170,000 300,000
44 Dầu hạnh nhân ( Almond oil) Maroc Trong xà phòng: 5%, lotion & cream: 5-10%,
tẩy tế bào chết: 25-50%, dầu massage: 25-100%
Ngăn ngừa nếp nhăn, phục hồi vết thương, kháng viêm, điều trị quầng thâm,tàn nhang Kg 60,000 115,000 540,000 1,020,000
45 Dầu jojoba ( Jojoba oil) USA / Làm mềm da, giúp giảm nếp nhăn, ngăn ngừa lão hóa,
cân bằng da
Kg 100,000 180,000 800,000 1,500,000
46 Dầu quả bơ ( Avocado oil) Ấn Độ / Tái tạo tế bào da, trẻ hóa làn da, giúp da săn chắc, dàn hồi, phục hồi làn da tổn thương Kg 160,000 300,000 1,400,000 2,600,000
47 Dầu olive USA Dưới 20% Dưỡng ẩm, giúp cân bằng độ pH da Kg 35,000 60,000 290,000 560,000
48 Dầu thầu dầu ( Castor oil) Ấn Độ Dưới 10% Trẻ hóa làn da, trị mụn, kháng viêm, hỗ trợ điều trị
ngoài da, giữ ẩm làn da
Kg 160,000 300,000 1,300,000 2,400,000
49 Dầu hạt mơ (Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil ) Ấn Độ Trong xà phòng: 10-30%, son: 2-10%, kem sữa
dưỡng da: 2-5 %
Giúp da mịn màng, kháng viêm, giúp tóc mềm mại, óng ả Liên hệ đặt hàng
50 DMAE Bitartrate USA / Tăng độ săn chắc da Liên hệ đặt hàng
51 Dry flo TS Việt Nam Trong lotion & kem dưỡng :1-30%, trong phấn
trang điểm: 5-80%
Chất làm giảm nhờn rít Liên hệ đặt hàng
52 Geogard ® Ultra USA 0.75-1.5% ( không cao hơn 2%), pH 3-6 Chất bảo quản không chứa parapen và formal dehyde,
cải thiện độ ẩm da
Liên hệ đặt hàng
53 Glutathione Nhật Bản / Chất chống lão hóa Liên hệ đặt hàng
54 Glycerin USA Dưới 10% Chất giữ ẩm, làm mềm, mịn da Kg 5,000 8,000 35,000 60,000
55 Hyaluronic acid USA 0.01-0.1%, được sử dụng trong các sản phẩm
chăm sóc da
Tăng độ ẩm của da, làm mịn và mờ nếp nhăn g 11,000
56 Kẽm oxit USA / Chống nắng, làm nền cho mỹ phẩm trang điểm Kg 40,000 70,000 300,000 560,000
57 Allantoin Anh 0.5- 2%, dùng trong các sản phẩm chăm sóc da
nhạy cảm
Chống kích ứng, làm dịu da, cấp ẩm cho da 100 g 210,000
58 maxTight USA 1-5 %, pH 5-7, sử dụng trong các sản phẩm
chống lão hóa da, chăm sóc cơ thể
Làm săn chắc da, chống lão hóa, dưỡng ẩm Liên hệ đặt hàng
59 Nước cây phỉ ( Witch hazel) USA / Kiểm soát nhờn, điều trị mụn , sẹo thâm, làm sạch lỗ
chân lông
Liên hệ đặt hàng
60 Nước hoa cam (Neroli) USA / Cân bằng độ pH  da, làm sạch sâu, se lỗ chân lông, làm dịu da, giảm căng thẳng, mệt mỏi Liên hệ đặt hàng
61 Polysorbate 20 USA Nhiều nhất là gấp 4 lần tỷ lệ hương liệu và
không quá 20% tổng trọng lượng thành phẩm
Nhũ hóa tinh dầu vitamin trong nước Kg 18,000 30,000 130,000 240,000
62 Polysorbate 80 USA 7-10 % trong công thức sữa dưỡng thể Chất nhũ hóa, chất bảo quản Liên hệ đặt hàng
63 Propylene Glycol USA 5-20%, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm Chất giữ ẩm hiệu quả, dung môi nước hoa,dùng làm chất
bảo quản
Lít 10,000 15,000 70,000 130,000
64 Resorcinol USA 1.25-5%, dùng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng trắng, thuốc nhuộm tóc, dưỡng tóc Trị mụn, giúp da mềm mại, làm dày tóc, suôn mềm Liên hệ đặt hàng
65 Polawax Singapore / Chất nhũ hóa, làm mềm trong cream, lotion Kg 40,000 65,000 320,000 600,000
66 Sáp candelilla (Candelilla wax) USA / Tạo độ bóng cho mặt da Liên hệ đặt hàng
67 Sáp đậu nành (Soywax) USA / Sáng da, làm mềm da Liên hệ đặt hàng
68 Sáp nhũ hóa chống trôi USA Sữa dưỡng da: 5%, kem dưỡng da: 10-15% Tạo cảm giác mềm mượt, hạn chế kem trôi theo nước, dùng trong các sản phẩm dầu xả g 2,000
69 Sáp nhũ hóa mềm mượt USA Kết hợp dầu và nước ở tỷ lệ 5% trở lên Tạo cảm giác mềm mượt Kg 35,000 60,000 250,000 400,000
70 Sáp nhũ hóa thường USA Kết hợp dầu và nước ở tỷ lệ 5% trở lên Tạo cảm giác mềm mượt Kg 25,000 40,000 180,000 300,000
Sáp ong ( Beewax) Germany / Kháng viêm, kháng khuẩn, trị mụn Liên hệ đặt hàng
Sáp trứng cá USA / Dưỡng trắng da, mềm da Liên hệ đặt hàng
71 Sáp Carnauba (Carnauba wax) USA 5-20%, sử dụng trọng các sản phẩm trang
điểm, nhiều nhất là son môi
Chất làm cứng thường được sử dụng trong mascara, chất khử mùi, son môi, foundation, eye liner, eye shadow… Liên hệ đặt hàng
72 Tinh dầu trà xanh(Greentea) Nhật Bản / Trị mụn, thu nhỏ lỗ chân lông, chống khuẩn, chống viêm, phục hồi da tổn thương, giảm đau Liên hệ đặt hàng
73 Tinh dầu hương thảo (Rosemary) ẤN ĐỘ / Chống lão hóa, trẻ hóa làn da, phục hồi làn da tổn thương, làm sạch lỗ chân lông, kháng viêm, giảm ngứa, trị gàu, kích thích mọc tóc Liên hệ đặt hàng
74 Tinh dầu oải hương (Lavender) ẤN ĐỘ / Trị mụn, cân bằng da, làm lành sẹo, phòng ngừa và giảm đau các vết côn trùng cắn Liên hệ đặt hàng
Tinh dầu phong lữ Ai Cập / Trị mụn trứng cá, giúp da săn chắc Liên hệ đặt hàng
75 Tinh dầu tràm trà (Tea tree oil) Australia / Trị mụn, thu nhỏ lỗ chân lông, chống khuẩn, chống viêm, giảm đau và phục hồi da tổn thương Kg 220,000 400,000 1,900,000 3,600,000
76 Cồn Việt Nam / Hỗ trợ liên kết dầu- nước, tạo độ trong, giúp tỏa mùi,
bảo quản sản phẩm
Lít 20,000
77 Hương liệu ( Fragance) Pháp / Tạo mùi thơm và cảm quan cho sản phẩm Kg 90,000 160,000 750,000 1,400,000
78 Sesaflash ( Hoạt chất se khít lỗ chân lông) USA 5-10%, pH 7, ứng dụng trong sản phẩm serum, kem dưỡng chống lão hóa Hoạt chất làm săn da, se khít lỗ chân lông,
nâng đỡ da, chống lão hóa
Liên hệ đặt hàng
79 Chất bảo quản phenonip USA 0.5-1% ngoài sản phẩm Ngăn ngừa sự sinh sôi và phát triển của vi khuẩn và nấm mốc trong sản phẩm Liên hệ đặt hàng
80 Stearic acid (loại tam áp) Indonesia Ứng dụng trong cream, lotion Kg 6,000 10,000 40,000 70,000
AHAs USA 5-15%, pH 1.2-2.5%, nhiệt độ dưới 40 0C, tan
trong nước
Tẩy tế bào chết, trị mụn, sẹo thâm, tăng cường độ săn chắc
cho làn da, giảm thiểu nếp nhăn
Liên hệ đặt hàng
Acid salicylic Pháp Dùng dưới 2%  Kháng khuẩn, chống viêm, trị mụn, tẩy tế bào chết Liên hệ đặt hàng
81 Lactic acid Thailand / Điều chỉnh độ p H Kg 8,000 15,000 65,000 120,000
82 TEA Malaysia / Điều chỉnh độ pH, có tính sát khuẩn Kg 8,000 15,000 65,000 120,000
83 Carbopon 940 Korea / Chất tạo đặc trong gel creams, gel trong Kg 50,000 80,000 380,000 720,000
84 TiO2 Korea / Tạo nền trong các sản phẩm làm trắng Kg 16,000 30,000 130,000 240,000
85 Stearate Zn Thailand / Làm nền trong các sản phẩm làm trắng Kg 9,000 16,000 75,000 130,000
86 SLS Indonesia / Chất hoạt động bề mặt Kg 8,000 15,000 65,000 120,000
87 Emal 40TE Indonesia / Chất hoạt động bề mặt, có tính êm dịu Liên hệ đặt hàng
88 SLES Indonesia / Chất hoạt động bề mặt 100 g 25,000
89 GMS 60 Malaysia / Chất nhũ hóa, làm mềm trong cream, lotion Kg 12,000 20,000 85,000 150,000
90 Chất khử mùi USA 2-3% cho cơ thể, 3-5% cho sản phẩm xịt phòng Khử mùi hôi Liên hệ đặt hàng
91 Amidet APA22 (Behenamidopropyl Dimethylamine) Indonesia / Trung hòa điện tích, giúp tóc không bết dính Kg 50,000 90,000 420,000 800,000
92 Zinc Omadin (Zinc Omadine FPS Cosm 48%) USA / Hoạt chất trị gàu, ngăn gàu quay trở lại Kg 80,000 140,000 670,000 1,300,000
93 Cyclomethicone USA 3-95%, trong perfume: tối đa 5% dầu hương thơm, sản phẩm trong sóc da, tóc: 1-5% Dùng làm dung môi trong nước hoa Liên hệ đặt hàng
94 Cetyl alcohol USA 1-3% trong các sản phẩm chăm sóc da, tóc,
trang điểm
Chất làm đặc không tạo gel, tăng cường bọt, làm mềm và
giữ ẩm
Kg 8,000 15,000 70,000 120,000
95 Muối nở ( NaHCO3) Korea / Làm sạch, khử mùi Kg 18,000 33,000 150,000 280,000
96 CABP China / Chất hỗ trợ làm đặc, gia tăng độ nhờn, cải thiện độ dịu,
tạo độ mịn cho sản phẩm
Kg 5,000 9,000 43,000 80,000
97 Dimethicone China / Tạo độ nhờn và cảm giác dịu nhẹ khi bôi lên da, bảo vệ da
đồng thời giữ độ bóng mượt cho sản phẩm
Kg 18,000 30,000 135,000 240,000
98 DMDMH ANH 0.2-0.6% Chất bảo quản thay thế cho nhóm parapens,
an toàn được bộ y tế cho phép sử dụng trong mỹ phẩm
Kg 12,000 20,000 90,000 160,000
99 Sodium benzoate USA 0.5% dùng kết hợp với potassium sorbate Chất bảo quản chống nấm mốc Kg 10,000 18,000 80,000 140,000
100 Sorbitol ANH 1-5% Chất giữ ẩm và làm đặc Kg / 7,000 30,000 50,000
101 HEC Korea 0.2-1% Chất làm đặc và ổn định nền sản phẩm, thường được sử dụng trong sản phẩm nhũ nước như sữa tắm Kg 24,000 44,000 200,000 380,000
102 Potassium sorbate Nhật Bản 0.5% dùng kết hợp với sodium benzoate Chất bảo quản chống vi khuẩn Kg 25,000 45,000 210,000 400,000
103 NaCl Việt Nam / Điều chỉnh độ nhớt, tăng mỹ quan cho sản phẩm Kg / 8,000 12,000 20,000
104 Acid citric USA Tối đa 3% Điều chỉnh độ pH cho sản phẩm Kg 5,000 9,000 43,000 80,000
105 TEA China Dưới 0.5% Giúp điều chỉnh độ pH cho sản phẩm,
tạo độ trong cho gel khi kết hợp với carbomer 940
Kg 10,000 18,000 80,000 140,000
106 Solan E ( Lanolin hạt) Australia / Chiết xuất từ mỡ cừu, giúp da mềm mịn Kg 25,000 45,000 210,000 400,000
107 Vitamin B5 USA Dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc Giúp chất ẩm thấm sâu vào da và tóc, phục hồi mô da và chống viêm da Kg 90,000 160,000 750,000 1,400,000
108 Vitamin E USA Dùng trong các sản phẩm chống nắng, chống
lão hóa da…
Làm chậm quá trình lão hóa, giảm nếp nhăn, thúc đẩy sản sinh collagen, tái tạo và dưỡng ẩm da Kg 140,000 270,000 1,300,000 2,500,000
109 Vitamin B3 USA 1 – 5% cho các sản phẩm dưỡng da, tan trong
nước không tan trong dầu
Là chất làm trắng da, giảm và phòng ngừa nám, tàn nhang, kích thích sản sinh collagen và ceramide, dưỡng ẩm da Kg 38,000 70,000 330,000 640,000
110 Than hoạt tính Việt Nam / Chất khử màu, mùi, khử độc Kg 55,000 100,000 180,000 350,000
111 Đất hoạt tính Việt Nam / Chất khử màu, khử mùi Kg / 5,000 18,000 33,000
112 Bùn khoáng thiên nhiên ( bùn khô) Việt Nam / Tẩy sạch tế bào chết, cung cấp khoáng vi lượng chống lão hóa da, chữa các bệnh về da Kg 45,000 82,000 390,000 760,000
113 Vaseline Germany Tối thiểu 5 % Giữ ẩm da, tạo lớp màng ngăn cách với môi trường Kg 7,000 12,000 55,000 100,000
114 Collagen USA / Dưỡng da, giúp da căng mịn, chống lão hóa, chảy xệ da Kg 100,000 195,000 960,000 1,900,000
115 Hạt jojoba ( đủ màu) USA / Tạo độ ma sát trong sản phẩm tẩy tế bào chết,
tăng mỹ quan cho sản phẩm
Kg 30,000 57,000 2,810,000 5,600,000
116 Polyquaterium 10 China / Cung cấp độ ẩm cho làn da, tạo cảm giác mềm mịn cho
sản phẩm
Kg 75,000 145,000 710,000 1,400,000
117 Polyquaterium 7 China / Cung cấp độ ẩm cho làn da, tạo cảm giác mềm mịn cho
sản phẩm
Kg 5,000 9,000 35,000 64,000
118 Kojic acid Nhật Bản 1-3% trong công thức mỹ phẩm, tan trong nước
ấm dưới 40
0C, ổn định ở pH 3-6
 Ngăn chặn sự sán xuất melamin, giúp làn da trắng
tự nhiên và khỏe mạnh
Kg 170,000 335,000 1,650,000 3,280,000
119 Alpha Arbutin Switzerland 0,2-2%, nhưng hiệu quả nhất thường ở mức
1%, ổn định ở pH 3.5-6.6, tan trong nước không tan trong dầu
Tăng sắc tố, làm đều màu da, điều trị nám, tàn nhang Kg 370,000 730,000 3,630,000 7,200,000
120 Silicone CPF-3300 USA / Với độ phản quang và hòa tan dễ dàng tạo một lớp film mỏng trên da, giúp da sáng mịn, hấp thu dưỡng chất nhanh hơn Kg 45,000 85,000 410,000 800,000
121 Fresh Colate Singapore / Hoạt chất làm mát lạnh Kg 320,000 625,000 3,110,000 6,200,000
122 Fresh Colate Plus Germany / Hoạt chất làm mát kết hợp với menthol, menthyl lactate Kg 185,000 365,000 1,815,000 3,600,000
123 Lanette O Germany / Chất nhũ hóa làm mềm mịn trong mỹ phẩm Kg 20,000 35,000 150,000 280,000
124 Lanette E Germany / Chất nhũ hóa làm mềm mịn trong mỹ phẩm Kg 30,000 55,000 265,000 520,000
125 Cutina CP Malaysia / Chất nhũ hóa làm mềm mịn trong mỹ phẩm Kg 28,000 52,000 250,000 480,000
126 SLES Indo / Chất hoạt động bề mặt Kg 7,000 10,000 40,000 70,000
127 EDTA USA / Chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt, chất bảo quản
mỹ phẩm, tăng khả năng tạo bọt, làm sạch.
100 g 85,000
128 EGDS USA 1% Sáp nhũ hóa tạo vân nhũ 100 g 55,000
129 PEG 7 USA / Chất nhũ hóa, làm mềm, đồng thời là chất hoạt động bề mặt, tăng cường tạo bọt trong sản phẩm 100 g 55,000
130 Sodium lactate USA 0.5-4% Chất giữ ẩm, đồng thời cũng là chất bảo quản sản phẩm 100 g 65,000
131 N- Hance 3215 USA / Chất làm đặc trong mỹ phẩm 100 g 50,000
132 Fil Amide 190 USA / Chất hoạt động bề mặt, chất tạo bọt trong sản phẩm 100 g 27,000
133 Belsil 9819 USA / Chất làm tóc mềm mượt, óng ả 100 g 190,000
134 Cerin PB10 USA / Chất tạo vân nhũ ngọc trai 100 g 45,000
136 Xanthan gum USA 0.1 – 1% Chất làm đặc tự nhiên 100 g 45,000
137 BHT China / Chất chống oxi hóa, chất bảo quản 100 g 65,000
138 Acnacidd USA 1-3% Hoạt chất sữa ong chúa trị mụn 10 g 150,000
139 Prolipid Pháp / Chất nhũ hóa 100 g 145,000
140 Petrolatum Iran / Giữ độ ẩm và làm bóng tóc 100 g 50,000
141 EG 2 USA / Chất làm mềm, giữ ẩm 10 g 85,000
142 Talc USA / Hút ẩm, khử mùi, độ bám tốt, được sử dụng nhiều trong các sản phẩm bột phấn trang điểm, sáp khử mùi… 100 g 20,000
143 Yellow USA / Chất tạo màu sản phẩm 10 g 25,000
144 Red USA / Chất tạo màu sản phẩm 10 g 30,000
145 Màu hồng tan dầu ( làm son) USA / Chất tạo màu sản phẩm Kg 320,000 620,000 3,050,000 6,000,000
146 DM 10 USA / Chất làm mềm, giữ ẩm 100 g 55,000
147 HCOO 4O China / Chất nhũ hóa 100 g 60,000
148 Parafin Liquid Iran / Chất làm mềm, giữ ẩm 100 g 35,000
Bột cacao nguyên chất USA / Chống lão hóa, tăng sự đàn hồi cho làn da, giúp da trở
 nên mịn màng
Kg 40,000 70,000 300,000 560,000
SILK peptide USA 1-3% Dùng trong dầu xả, kem xả tóc, giúp tóc mềm mượt g 10,000